VM

Trải nghiệm Thiết kế Nhà ống Thích ứng Khí hậu Từng Bước (AI × Khí động học)

02. Nghiên cứu & Bài báo
BƯỚC 1 / 7

Nhập Kích thước Lô đất (Ngang – Dài) & Xoay Vòng La bàn Xác định Hướng Nhà

Chiều Rộng Mặt Tiền (W)
m
Chiều Dài / Sâu Lô Đất (L)
m
Diện tích Đất 100.0 m² Độ mảnh L/W = 4.0
Mô hình Lô đất & Vòng Tròn Hướng Bắc (Kéo xoay vòng tròn để chọn hướng) Hướng Mặt tiền: 135° (Đông Nam)
Phân tích Bức xạ Nắng & Gió theo Hướng Lô đất
Góc Phương vị Mặt tiền (Azimuth): 135° (Đông Nam)
0° Bắc90° Đông180° Nam270° Tây359°
Bức xạ Đỉnh Mặt đứng
590 W/m² (Dịu mát)
Đón Gió Biển Đà Nẵng
Thuận lợi (Góc lệch 15°)
BƯỚC 2 / 7

Vị trí Lô đất trên Bản đồ & Vi khí hậu Thực tế

16.0678°N, 108.2208°E
Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng ✓ Open-Meteo Live
Nhiệt độ TK
32.4°C
Bức xạ Mặt trời
785 W/m²
Vận tốc Gió
4.2 m/s
Độ ẩm RH
74%
Điều kiện Tiếp giáp & Công trình Lân cận Ảnh hưởng trực tiếp đến lấy sáng & đón gió
3 Mặt giáp nhà

Nhà ống tiêu chuẩn: Trái, Phải, Sau đều giáp nhà (Chỉ thoáng mặt tiền)

2 Mặt giáp nhà (Lô góc)

Có thêm 1 mặt thoáng bên hông (Kiệt/hẻm bên hoặc ngã tư)

2 Mặt giáp (Thoáng sau)

Hai bên giáp nhà nhưng phía sau có đường kiệt / mương thoáng

Chẩn đoán Bối cảnh Đô thị & Đề xuất Thông gió

Lô đất 3 mặt giáp nhà 3–4 tầng: Không thể mở cửa sổ hai bên tường biên. Cần bố trí Giếng trời trung tâm (10–12% diện tích) kết hợp Khe thoáng sau 1.5m để hút gió xuyên phòng.

BƯỚC 3 / 7

Thiết lập Công năng, Số tầng, Mật độ Xây dựng (%), Khoảng lùi & Phòng ngủ

Tiêu chuẩn Phòng Vệ sinh (WC)

Ưu tiên mỗi Phòng ngủ có 1 WC riêng khép kín. Trường hợp thiếu diện tích chiều sâu sẽ tự động đề xuất WC chung theo tầng.

✓ Đủ diện tích bố trí 100% WC riêng trong mỗi PN
3. Mật độ Xây dựng cho phép (%): 88% (88.0 m²/tầng)
55% (Biệt thự phố) Trần QCVN: 90% 100%
4. Khoảng lùi Trước: 2.5 m
5. Khoảng lùi Sau (Khe thoáng): 1.5 m
Bấm nút bên phải để Hệ thống tính toán mặt bằng cho tất cả các tầng
Tổng hợp Bài toán Thiết kế CSP + House-GAN++
Thuật toán Nghiên cứu Triển khai:
• House-GAN++ & Relational Graph: Phân bổ đồ thị không gian 2.5D cho từng tầng.
• Smarchitect & Floor-Plan-AI CSP: Ràng buộc mật độ xây dựng, khoảng lùi, kích thước phòng & ưu tiên WC riêng từng phòng ngủ.
• Gemini 2.5 Architectural Planner: Tư vấn bố cục vi khí hậu & vẽ mặt bằng 2D đầy đủ vật dụng.
BƯỚC 4 / 7 • CHỈNH SỬA CHI TIẾT

Tư vấn & Sửa Cục bộ Mặt bằng (Pixel-Lock)

Đủ các tầng
✓ Đã lập Mặt bằng 2D đầy đủ vật dụng & kích thước

Mỗi phòng ngủ đều được bố trí WC khép kín (vách tắm kính, bệt, lavabo) thông hơi ra giếng trời và khe thoáng sau.

1. Kết xuất Mặt bằng 2D Màu (Gemini) Khóa chuẩn kích thước
2. Chỉnh Nhanh Từng Phần trên Tầng Đang Chọn
Chiều sâu Phòng Trước:
Rộng Giếng trời:
3. Khoanh vùng Mask Sửa Chi tiết Cục bộ

Tô vùng trắng lên đúng 1 phòng/khu vực cần sửa. Hệ thống dùng Pixel-Lock Compositor giữ nguyên 100% các phòng còn lại.

Cỡ cọ:
BƯỚC 5 / 7

Chọn Loại hình Mặt đứng (Khớp Mặt bằng)

Đồng bộ Ban công & Cửa
1. Hiện đại Nhiệt đới Lam Chắn nắng

Hệ lam đứng/ngang Brise-Soleil xoay góc chắn nắng + Loggia cây xanh

2. Vỏ 2 Lớp Gạch Bông gió (Claustra)

Gạch thông gió đất nung/xi măng giảm 64% bức xạ, đá rửa terrazzo

3. Tối giản Khối Đặc – Rỗng Đương đại

Khối bê tông/trắng phẳng tinh gọn, khoét sâu Loggia âm & khe sáng

4. Đông Dương Đương đại (Indochine)

Cửa lá sách gỗ thông풍, tường vôi vàng ấm, ban công con tiện/sắt mỹ thuật

5. Sinh thái Vườn Đứng (Biophilic)

Bồn cây nhiệt đới xếp tầng dọc mép sàn ban công + lam thép mảnh

6. Lam Khí động học Tham số (Kinetic)

Cánh lam nhôm/gỗ lượn sóng tối ưu theo góc phương vị mặt trời

Đối chiếu Mặt đứng Kỹ thuật (Khớp Mặt bằng) & Phối cảnh Mặt đứng AI
Bản vẽ Mặt đứng Khớp Mặt bằng
Rendered Facade
✓ Mặt đứng tự động đồng bộ chiều rộng W, số tầng, chiều cao tầng, vị trí cổng/gara tầng 1, ban công/loggia và cửa sổ các tầng trên.
BƯỚC 6 / 7

Chỉnh sửa Chi tiết Mặt đứng (Khoanh vùng Mask Pixel-Lock & Cắm Đèn)

Facade Base
Pixel-Lock Inpainting: Chỉ sửa vùng tô trắng, giữ nguyên 100% các tầng và chi tiết ngoài vùng chọn.
Cỡ cọ Mask:
Công cụ Chỉnh sửa Chi tiết Mặt đứng (Không làm biến dạng cấu trúc)
BƯỚC 7 / 7

Mô hình 3D Tương tác & Mô phỏng Khí động học CFD / Bức xạ / Tiện nghi Năm

Chuột trái: Xoay 3D • Chuột phải: Di chuyển • Cuộn: Phóng to 5.0m × 20.0m × 4 Tầng
Mặt cắt Dọc: Trường gió 16-Mode POD & Giếng trời 97.4% KE
Gió đi qua lớp vỏ mặt đứng rỗng ($\phi_{\text{breeze}}$) + Loggia đệm, xuyên qua Tầng 1 liên thông và bốc lên theo hiệu ứng ống khói nhiệt tại Giếng trời trung tâm.
Hiệu năng Vi khí hậu & Năng lượng Năm 8.760 Giờ (.FMU)
1. Thông gió Tự nhiên (ACH)
9.8 h⁻¹
↑ +366% so với nhà ống kín
2. Ánh sáng Tự nhiên (sDA)
79.4%
Đạt chuẩn chiếu sáng lõi
3. Bức xạ Mặt đứng (SHG)
42.4 kWh/m²
↓ Giảm 64.2% nhiệt bức xạ
4. Tiện nghi Năm ASHRAE 55
84.6%
Tiết kiệm 48.2% điện làm mát
Tinh chỉnh Trực tiếp Vỏ bao che trên 3D:
Độ sâu Loggia / Ban công đệm: 1.8 m
Góc nghiêng Hệ lam chắn nắng (θ_louver): 38°
Tỷ lệ Gạch bông gió / Độ rỗng (φ_breeze): 54%